Thống kê giải đặc biệt theo tổng năm 2015
Tổng của giải Đặc Biệt là phép cộng hai chữ số cuối rồi lấy số cuối — ví dụ ĐB tận cùng 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2 — nên giá trị chạy từ 0 đến 9. Chọn năm để xem tần suất tổng của đài Đồng Tháp (đánh dấu tổng ra nhiều, tổng ra ít) cùng lưới kết quả theo kỳ quay.
Bảng thống kê tần suất Tổng đặc biệt (0–9)
Miền Nam — Đồng Tháp — năm 2015 (52 kỳ, tới 28/12/2015).
| Tổng | Số lần | Tỉ lệ | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|
| 0 | 6 | 11.5% | 14/12/2015 |
| 1 | 6 | 11.5% | 14/09/2015 |
| 2 | 3 | 5.8% | 21/12/2015 |
| 3 | 3 | 5.8% | 05/10/2015 |
| 4ra ít | 2 | 3.8% | 17/08/2015 |
| 5 | 5 | 9.6% | 26/10/2015 |
| 6 | 5 | 9.6% | 30/11/2015 |
| 7ra nhiều | 8 | 15.4% | 07/12/2015 |
| 8 | 6 | 11.5% | 03/08/2015 |
| 9ra nhiều | 8 | 15.4% | 28/12/2015 |
Chú thích:
Ra nhiều: Mức tổng về nhiều lần nhất trong năm — cả hàng tô đỏ.
Ra ít: Mức tổng về ít lần nhất trong năm — cả hàng tô xanh.
Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng chẵn lẻ
| Ngày | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | · | · | · | · |
213956
01/06/2015
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · |
| 2 | · |
139879
02/02/2015
Tổng: 6
|
083371
02/03/2015
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
633781
02/11/2015
Tổng: 9
|
· |
| 3 | · | · | · | · | · | · | · |
988426
03/08/2015
Tổng: 8
|
· | · | · | · |
| 4 | · | · | · | · |
783528
04/05/2015
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 5 |
898146
05/01/2015
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
861876
05/10/2015
Tổng: 3
|
· | · |
| 6 | · | · | · |
282726
06/04/2015
Tổng: 8
|
· | · |
824437
06/07/2015
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · |
| 7 | · | · | · | · | · | · | · | · |
727343
07/09/2015
Tổng: 7
|
· | · |
678825
07/12/2015
Tổng: 7
|
| 8 | · | · | · | · | · |
905698
08/06/2015
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · |
| 9 | · |
983216
09/02/2015
Tổng: 7
|
129347
09/03/2015
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
156111
09/11/2015
Tổng: 2
|
· |
| 10 | · | · | · | · | · | · | · |
621201
10/08/2015
Tổng: 1
|
· | · | · | · |
| 11 | · | · | · | · |
357033
11/05/2015
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 12 |
166880
12/01/2015
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
961432
12/10/2015
Tổng: 5
|
· | · |
| 13 | · | · | · |
701461
13/04/2015
Tổng: 7
|
· | · |
724254
13/07/2015
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · |
| 14 | · | · | · | · | · | · | · | · |
339038
14/09/2015
Tổng: 1
|
· | · |
054855
14/12/2015
Tổng: 0
|
| 15 | · | · | · | · | · |
355637
15/06/2015
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · |
| 16 | · |
664161
16/02/2015
Tổng: 7
|
427549
16/03/2015
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · | · |
317527
16/11/2015
Tổng: 9
|
· |
| 17 | · | · | · | · | · | · | · |
991595
17/08/2015
Tổng: 4
|
· | · | · | · |
| 18 | · | · | · | · |
858836
18/05/2015
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 19 |
645012
19/01/2015
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
706198
19/10/2015
Tổng: 7
|
· | · |
| 20 | · | · | · |
459899
20/04/2015
Tổng: 8
|
· | · |
962141
20/07/2015
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · |
| 21 | · | · | · | · | · | · | · | · |
346993
21/09/2015
Tổng: 2
|
· | · |
720511
21/12/2015
Tổng: 2
|
| 22 | · | · | · | · | · |
178210
22/06/2015
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · |
| 23 | · |
372569
23/02/2015
Tổng: 5
|
145879
23/03/2015
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · | · |
747236
23/11/2015
Tổng: 9
|
· |
| 24 | · | · | · | · | · | · | · |
336091
24/08/2015
Tổng: 0
|
· | · | · | · |
| 25 | · | · | · | · |
184235
25/05/2015
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 26 |
009261
26/01/2015
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
555332
26/10/2015
Tổng: 5
|
· | · |
| 27 | · | · | · |
199974
27/04/2015
Tổng: 1
|
· | · |
186390
27/07/2015
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · |
| 28 | · | · | · | · | · | · | · | · |
801441
28/09/2015
Tổng: 5
|
· | · |
884827
28/12/2015
Tổng: 9
|
| 29 | · | · | · | · | · |
361424
29/06/2015
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · |
| 30 | · | · |
066168
30/03/2015
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
132479
30/11/2015
Tổng: 6
|
· |
| 31 | · | · | · | · | · | · | · |
429736
31/08/2015
Tổng: 9
|
· | · | · | · |
Hàng = ngày (1–31), cột = tháng (1–12). Mỗi ô hiện số giải Đặc Biệt (tô đỏ hai số cuối), ngày quay và tổng hai số cuối (0–9); ô trống là ngày không có kỳ.
Cách đọc bảng tổng
Tổng của một kỳ là hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt cộng lại rồi lấy số cuối. Ví dụ đuôi 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2; còn đuôi 32 thì 3 + 2 = 5, tổng là 5. Cách tính này cho tổng luôn nằm trong khoảng 0 đến 9. Bảng tần suất ở trên cho biết trong năm mỗi mức tổng về bao nhiêu lần, chiếm tỉ lệ ra sao, đồng thời tô riêng mức tổng ra nhiều nhất cùng mức tổng ra ít để nhìn là thấy ngay.
Phía dưới là bảng xếp theo ngày × tháng: hàng là ngày trong tháng, cột là tháng, mỗi ô ứng với một kỳ quay. Trong ô có số giải Đặc Biệt (hai số cuối tô đỏ cho dễ nhìn), ngày quay và tổng của kỳ đó. Muốn xem riêng một nhóm, bạn bấm “Tổng chẵn” hoặc “Tổng lẻ” ở trên — cả bảng tần suất lẫn bảng ngày × tháng đều lọc lại theo đúng nhóm vừa chọn.
Tất cả con số ở đây đều là kết quả đã quay, gom lại cho bạn tra cứu và nhìn lại cho tiện. Xổ số quay hoàn toàn ngẫu nhiên, kỳ trước không kéo theo kỳ sau, nên không bảng nào trên trang nói trước được kết quả sắp tới.
