Thống kê giải đặc biệt theo tổng năm 2013
Tổng của giải Đặc Biệt là phép cộng hai chữ số cuối rồi lấy số cuối — ví dụ ĐB tận cùng 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2 — nên giá trị chạy từ 0 đến 9. Chọn năm để xem tần suất tổng của đài Đồng Tháp (đánh dấu tổng ra nhiều, tổng ra ít) cùng lưới kết quả theo kỳ quay.
Bảng thống kê tần suất Tổng đặc biệt (0–9)
Miền Nam — Đồng Tháp — năm 2013 (52 kỳ, tới 30/12/2013).
| Tổng | Số lần | Tỉ lệ | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|
| 0ra nhiều | 8 | 15.4% | 11/11/2013 |
| 1 | 7 | 13.5% | 28/10/2013 |
| 2ra ít | 2 | 3.8% | 30/09/2013 |
| 3 | 4 | 7.7% | 23/12/2013 |
| 4 | 6 | 11.5% | 04/11/2013 |
| 5 | 5 | 9.6% | 09/12/2013 |
| 6ra ít | 2 | 3.8% | 30/12/2013 |
| 7 | 7 | 13.5% | 25/11/2013 |
| 8 | 6 | 11.5% | 18/11/2013 |
| 9 | 5 | 9.6% | 16/12/2013 |
Chú thích:
Ra nhiều: Mức tổng về nhiều lần nhất trong năm — cả hàng tô đỏ.
Ra ít: Mức tổng về ít lần nhất trong năm — cả hàng tô xanh.
Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng chẵn lẻ
| Ngày | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · | · | · |
842626
01/04/2013
Tổng: 8
|
· | · |
768125
01/07/2013
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · |
| 2 | · | · | · | · | · | · | · | · |
397926
02/09/2013
Tổng: 8
|
· | · |
228418
02/12/2013
Tổng: 9
|
| 3 | · | · | · | · | · |
897482
03/06/2013
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · |
| 4 | · |
406540
04/02/2013
Tổng: 4
|
945203
04/03/2013
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · | · |
637231
04/11/2013
Tổng: 4
|
· |
| 5 | · | · | · | · | · | · | · |
839498
05/08/2013
Tổng: 7
|
· | · | · | · |
| 6 | · | · | · | · |
137881
06/05/2013
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 7 |
322516
07/01/2013
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
817264
07/10/2013
Tổng: 0
|
· | · |
| 8 | · | · | · |
959071
08/04/2013
Tổng: 8
|
· | · |
209052
08/07/2013
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · |
| 9 | · | · | · | · | · | · | · | · |
363491
09/09/2013
Tổng: 0
|
· | · |
925414
09/12/2013
Tổng: 5
|
| 10 | · | · | · | · | · |
794954
10/06/2013
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · |
| 11 | · |
486598
11/02/2013
Tổng: 7
|
627104
11/03/2013
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
686764
11/11/2013
Tổng: 0
|
· |
| 12 | · | · | · | · | · | · | · |
815900
12/08/2013
Tổng: 0
|
· | · | · | · |
| 13 | · | · | · | · |
946996
13/05/2013
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 14 |
688644
14/01/2013
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
790665
14/10/2013
Tổng: 1
|
· | · |
| 15 | · | · | · |
752442
15/04/2013
Tổng: 6
|
· | · |
245098
15/07/2013
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · |
| 16 | · | · | · | · | · | · | · | · |
823987
16/09/2013
Tổng: 5
|
· | · |
026218
16/12/2013
Tổng: 9
|
| 17 | · | · | · | · | · |
512629
17/06/2013
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · |
| 18 | · |
581030
18/02/2013
Tổng: 3
|
955777
18/03/2013
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
393062
18/11/2013
Tổng: 8
|
· |
| 19 | · | · | · | · | · | · | · |
116637
19/08/2013
Tổng: 0
|
· | · | · | · |
| 20 | · | · | · | · |
895100
20/05/2013
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 21 |
189384
21/01/2013
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
873847
21/10/2013
Tổng: 1
|
· | · |
| 22 | · | · | · |
021056
22/04/2013
Tổng: 1
|
· | · |
288474
22/07/2013
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · |
| 23 | · | · | · | · | · | · | · | · |
808068
23/09/2013
Tổng: 4
|
· | · |
504212
23/12/2013
Tổng: 3
|
| 24 | · | · | · | · | · |
088654
24/06/2013
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · |
| 25 | · |
074683
25/02/2013
Tổng: 1
|
847212
25/03/2013
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · | · |
189543
25/11/2013
Tổng: 7
|
· |
| 26 | · | · | · | · | · | · | · |
158750
26/08/2013
Tổng: 5
|
· | · | · | · |
| 27 | · | · | · | · |
482814
27/05/2013
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 28 |
744800
28/01/2013
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
955265
28/10/2013
Tổng: 1
|
· | · |
| 29 | · | · | · |
394595
29/04/2013
Tổng: 4
|
· | · |
161080
29/07/2013
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · |
| 30 | · | · | · | · | · | · | · | · |
504866
30/09/2013
Tổng: 2
|
· | · |
802115
30/12/2013
Tổng: 6
|
| 31 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
Hàng = ngày (1–31), cột = tháng (1–12). Mỗi ô hiện số giải Đặc Biệt (tô đỏ hai số cuối), ngày quay và tổng hai số cuối (0–9); ô trống là ngày không có kỳ.
Cách đọc bảng tổng
Tổng của một kỳ là hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt cộng lại rồi lấy số cuối. Ví dụ đuôi 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2; còn đuôi 32 thì 3 + 2 = 5, tổng là 5. Cách tính này cho tổng luôn nằm trong khoảng 0 đến 9. Bảng tần suất ở trên cho biết trong năm mỗi mức tổng về bao nhiêu lần, chiếm tỉ lệ ra sao, đồng thời tô riêng mức tổng ra nhiều nhất cùng mức tổng ra ít để nhìn là thấy ngay.
Phía dưới là bảng xếp theo ngày × tháng: hàng là ngày trong tháng, cột là tháng, mỗi ô ứng với một kỳ quay. Trong ô có số giải Đặc Biệt (hai số cuối tô đỏ cho dễ nhìn), ngày quay và tổng của kỳ đó. Muốn xem riêng một nhóm, bạn bấm “Tổng chẵn” hoặc “Tổng lẻ” ở trên — cả bảng tần suất lẫn bảng ngày × tháng đều lọc lại theo đúng nhóm vừa chọn.
Tất cả con số ở đây đều là kết quả đã quay, gom lại cho bạn tra cứu và nhìn lại cho tiện. Xổ số quay hoàn toàn ngẫu nhiên, kỳ trước không kéo theo kỳ sau, nên không bảng nào trên trang nói trước được kết quả sắp tới.
